Từ vựng sơ cấp bài 15 - Minnano Nihongo Đăng kí học tiếng nhật tại Trung tâm nhật ngữ tại hà nội Từ vựng tiếng Nhật đã được làm giàu bằng cách vay mượn từ các ngôn ngữ khác: của Trung Quốc thời xưa, của Bồ Đào Nha và Hà Lan trong những thế kỷ gần đây, và của các ngôn ngữ phương Tây từ thời Minh Trị khi nước Nhật tiếp xúc nhiều với thế giới phương Tây. Việc Nhật hoá đã cho ra đời nhiều từ mới từ những từ vay mượn và xu hướng này đang tăng mạnh trong những năm gần đây. 第15課: のる: lên tàu,xe おりる: xuống tàu ,xe のりかえる: chuyển, đổi tàu あびる: tắm いれる: bỏ vào だす: giao nộp はいる: đi vào でる: đi ra ngoài, xuất hiện やめる: từ bỏ おす: nhấn ,ấn わかい; trẻ ながい: dài Tiếng nhật sơ cấp みじかい: ngắn あかるい: sáng くらい: tối せがたかい: dáng cao あたまがいい: giỏi ,thông minh からだ: cơ thể あたま: đầu かみ: tóc かお: mặt め: mắt みみ: lỗ tai くち: miệng は: răng おなか: bụng あし: chân サービス: dịch vụ ジョギング: chạy bộ シャワー: tắm みどり: màu xanh おてら: chùa じんじゃ: đền thờ đạo thần りゅうがくせい: du học sinh いちばん: nhất どうやって: làm như thế nào どの~: cái….. おひきだしですか: anh chị rút tiền phải không? まず: trước hết キャッシュカード: thẻ ngân hàng あんしょうばんごう: mật khẩu つぎに: kế tiếp きんがく: số tiền かくにん: xác nhận ボタン: nút Tin Mới Hơn: Tiếng nhật sơ cấp 3 ------------------------------------------------------------ Chi tiết xin liên hệ : Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Tel: 0466 869 260 Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 Email: [email protected]